Xe tải Dothanh T26 thùng mui bạt là dòng xe tải nằm trong phân khúc xe tải hạng nhẹ được quan tâm hàng đầu trên thị trường hiện nay. Với lợi thế về thiết ké nhỏ gọn, tính ứng dụng cao cùng mức già vô cùng phải chăng. Tất cả đã giúp mẫu xe này phù hợp sử dụng cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong khu vực nội thành, khu công nghiệp cũng như các tuyền đường ngắn. Xe có sẵn tại Kim Thành Auto, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0785 798 678 để biết thêm thong tin chi tiết nhé!
Đôi nét về xe Dothanh T26 thùng mui bạt
Xe Dothanh T26 thùng mui bạt là dòng xe tải nhẹ với tải trọng 990kg, phù hợp di chuyển trong khu vực nội thành thành phố mà không cần lo lắng về vấn đề cấm tải. Dòng xe Dothanh T26 được thiết kế tập trung vào công năng sử dụng, phù hợp với nhiều loại hàng hóa khác nhau. Thùng mui bạt giúp che chắn hàng hóa tốt, hạn chế ảnh hưởng của nắng mưa trong quá trình vận chuyển.

Nhờ kích thước tổng thể vừa phải (5m1), xe dễ dàng di chuyển trong các tuyến đường hẹp, khu dân cư đông đúc hoặc chợ đầu mối, giúp tài xế thuận tiện quay đầu và đỗ xe. Bên cạnh đó hãng còn trang bị khung chassis được gia cố chắc chắn, giúp xe vận hành ổn định khi chở hàng thường xuyên. Hệ thống treo hoạt động hiệu quả, hạn chế rung lắc khi đi đường dài.
Đặc biệt dòng xe này có mức tiêu hao nhiên liệu hợp lý, phụ tùng phổ biến, chi phí sửa chữa và bảo dưỡng thấp, phù hợp với người kinh doanh lâu dài. Và tất nhiên mức giá thành của Dothanh T26 thùng mui bạt còn khả phải chăng giúp quý khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận.
Thiết kế nội ngoại thất xe Dothanh T26 mui bạt
Thiết kế nội ngoại thất của Dothanh T26 hướng đến sự đơn giản, bền bỉ và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày của tài xế. Trong đó nổi bật với:
Ngoại thất xe Dothanh T26 mui bạt
Ngoại thất xe được hoàn thiện theo phong cách thực dụng từ đó đảm bảo độ bền và khả năng vận hành ổn định.

- Thiết kế: Cabin có kết cấu vuông vức, chắc chắn, giúp tối ưu không gian bên trong và tạo cảm giác an tâm khi vận hành. Các chi tiết thân xe được lắp ráp gọn gàng, thuận tiện cho bảo dưỡng.
- Logo thương hiệu: Logo Dothanh được bố trí ở vị trí trung tâm đầu xe, giúp tăng khả năng nhận diện và khẳng định thương hiệu xe tải Việt trên thị trường.
- Đèn xe: Hệ thống đèn pha được thiết kế với khả năng chiếu sáng tốt, hỗ trợ quan sát rõ ràng khi di chuyển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết không thuận lợi.
- Gương chiếu hậu: Gương chiếu hậu kích thước lớn, cho tầm nhìn rộng, giúp tài xế quan sát tốt phía sau và hai bên thân xe, hạn chế điểm mù khi di chuyển.
Nội thất ở xe Dothanh T26
Không chỉ chú trọng về ngoại thất, nội thất Dothanh T26 thùng mui bạt cũng được hãng chăm chút khá kỹ lưỡng. Xe với các trang thiết bị được bố trí gọn gàng, chú trọng đến sự tiện lợi và thoải mái cho người lái.

- Khoang cabin: Khoang lái rộng rãi, không gian thoáng, các nút điều khiển được sắp xếp hợp lý, giúp tài xế dễ làm quen và sử dụng.
- Ghế ngồi: Ghế ngồi có đệm êm, hỗ trợ tư thế lái ổn định, hạn chế mệt mỏi khi di chuyển trong thời gian dài.
- Tiện ích theo kèm: Xe được trang bị các tiện ích cơ bản như điều hòa, hệ thống giải trí đơn giản, hộc chứa đồ, đáp ứng nhu cầu sử dụng hằng ngày.
Động cơ ở xe Dothanh T26 thùng mui bạt
Động cơ là yếu tố giúp xe Dothanh T26 vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí.

Dothanh T26 thùng mui bạt sử dụng động cơ diesel có công suất vừa đủ cho nhu cầu vận chuyển tải nhẹ, giúp xe hoạt động ổn định trên nhiều loại địa hình khác nhau.
Sử dụng động cơ xăng công nghệ Nhật Bản, Chassis rời, hệ thống treo phụ thuộc và cầu sau bánh đơn. Thiết kế giúp xe vượt trội về độ bền và tiết kiệm nhiên liệu hơn (so với các dòng xe trang bị cầu trước độc lập). Chất lượng hoàn thiện đầu ra sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt và thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế.
Thông số kỹ thuật ở xe Dothanh T26 thùng mui bạt
Chi tiết về thông số kỹ thuật ở mẫu xe tải Dothanh T26 thùng mui bạt như sau:
|
MODEL
|
DOTHANH MISSU T26
|
| THÙNG BẠT | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 2.550 |
| Khối lượng hàng hóa | 950 |
| Khối lượng bản thân | 1.470 |
| Số chỗ ngồi (người) | 2 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.160 x 1.820 x 2.520 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2.830 x 1.680 x 1.700 |
| Chiều dài cơ sở | 3.100 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.460/1.440 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | DAM16KR |
| Loại |
Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng
|
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.597 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 122/6.000 |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 158/4.800 |
| Kiểu hộp số |
Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi
|
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính |
Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS
|
| Phanh đỗ |
Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, trục thứ cấp hộp số
|
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |
| Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ecubi, dẫn động cơ khí – trợ lực điện EPS
|
| Hệ thống treo |
Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực
|
| Máy phát điện | 14V-85A |
| Ắc – quy | 01x12V-45Ah |
| Cỡ lốp | 185R14 |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 41 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 93 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,6 |
Hình ảnh thực tế:












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.